Quỹ cổ phiếu

Lion AirCapital

Kỷ luật dài hạn, tăng trưởng bền vững cho tài sản gia đình.

Lợi nhuận từ khi thành lập
tại ngày 26/10/2026
+0,53%
Chênh lệch so với VN-Index
VN-Index −2,60%
+3,13 điểm %
NAV/ccq
tại ngày 26/10/2026
10.053,19 ₫
Ngày thành lập
NAV/ccq 10.000 ₫
15/09/2026
Thông tin chung

Mục tiêu đầu tư

Gia tăng giá trị tài sản gia đình trong dài hạn với mức lợi nhuận vượt VN-Index qua cả chu kỳ thị trường, đồng thời giới hạn mức sụt giảm khi thị trường suy yếu.

Chiến lược đầu tư

  1. 01Tập trung cổ phiếu niêm yết Việt Nam có nền tảng cơ bản tốt, thanh khoản cao, ưu tiên rổ VN30 và VNMidcap.
  2. 02Điều chỉnh tỷ trọng cổ phiếu/tiền mặt theo trạng thái thị trường (độ rộng MA200, đã loại trừ ảnh hưởng nhóm Vingroup).
  3. 03Giới hạn tỷ trọng từng mã và từng ngành theo chính sách đầu tư (IPS); mọi lệnh đều được ghi sổ và đối chiếu hằng ngày.
Thông tin quỹ
Phân loại
Quỹ cổ phiếu
Loại hình
Danh mục cổ phiếu niêm yết của gia đình — không chào bán ra công chúng
Ngày thành lập
15/09/2026
Thị trường
HOSE · HNX · UPCoM
Đơn vị tiền tệ
VND
Chỉ số tham chiếu
VN-Index
NAV/ccq khởi điểm
10.000 ₫
Định giá NAV
Hằng ngày, theo giá đóng cửa
Phí quản lý / phí thành công
0% / 0%
Cách đo lường
Lợi nhuận gia quyền thời gian (TWR) trên toàn tài khoản, sau phí giao dịch và thuế
Mức độ rủi ro
Cao — danh mục 100% cổ phiếu và tiền, biến động theo thị trường chứng khoán.
Kết quả hoạt động

Tăng trưởng tích lũy (%)

NAV/ccq · Điểm1 thángTừ đầu nămTừ khi thành lập
Lion Air Capital10.053,19+3,16%+0,53%+0,53%
VN-Index1.764,00−1,18%−2,60%−2,60%

Đơn vị tiền tệ: VND · Ngày thành lập: 15/09/2026. *Các kỳ chưa đủ dữ liệu sẽ tự hiển thị khi quỹ hoạt động đủ thời gian; lợi nhuận dưới 1 năm không quy đổi theo năm. Nếu ngày báo cáo không có giao dịch, hệ thống hiển thị dữ liệu của phiên gần nhất.

Kết quả hoạt động

Tăng trưởng tích lũy so với VN-Index, cùng điểm xuất phát đầu kỳ.

Lion Air CapitalVN-Index
Từ 15/09/2026 đến 26/10/2026
-8%-6%-4%-2%0%+2%15/09/2628/09/2612/10/2626/10/26
Xem dạng bảng
NgàyNAV/ccq · ĐiểmLion Air CapitalVN-Index
26/10/202610.053,19+0,53%−2,60%
23/10/202610.081,64+0,82%−2,04%
22/10/202610.140,95+1,41%−2,76%
21/10/202610.075,90+0,76%−3,98%
20/10/20269.996,15−0,04%−6,57%
19/10/20269.782,43−2,18%−6,68%
16/10/20269.840,05−1,60%−5,80%
15/10/20269.841,09−1,59%−6,24%
14/10/20269.735,75−2,64%−5,85%
13/10/20269.503,07−4,97%−5,08%
12/10/20269.607,94−3,92%−4,97%
09/10/20269.333,61−6,66%−4,20%
08/10/20269.315,56−6,84%−3,98%
07/10/20269.427,60−5,72%−3,20%
06/10/20269.533,40−4,67%−2,87%
05/10/20269.512,63−4,87%−3,20%
02/10/20269.357,85−6,42%−4,03%
01/10/20269.486,09−5,14%−3,42%
30/09/20269.514,48−4,86%−2,32%
29/09/20269.574,24−4,26%−1,82%
28/09/20269.548,12−4,52%−1,66%
25/09/20269.745,15−2,55%−1,44%
24/09/20269.789,60−2,10%−1,99%
23/09/20269.927,53−0,72%−0,50%
22/09/20269.961,74−0,38%+0,33%
21/09/20269.960,67−0,39%−0,61%
18/09/202610.010,05+0,10%+0,28%
17/09/202610.021,08+0,21%+0,66%
16/09/20269.929,92−0,70%−0,06%
15/09/202610.000,000,00%0,00%

Lợi nhuận theo tháng

NămT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Từ đầu năm
2026········−4,9%+5,7%··+0,5%

Chỉ số rủi ro

Mức sụt giảm lớn nhất
−7,04%
Độ biến động (năm hoá)
18,8%
VN-Index 14,0%
Tỷ lệ phiên tăng
41%
Số phiên đã định giá
30
Danh mục đầu tư

Danh mục đầu tư

Tỷ trọng tính trên tổng tài sản (cổ phiếu và tiền). Giá cập nhật: 26/10/2026.

Phân bổ tài sản
Cổ phiếu 47,0%Tiền và tương đương tiền 53,0%
Cổ phiếu nắm giữ
  • HPG
    CTCP Tập đoàn Hòa Phát
    31,1%
  • FPT
    CTCP FPT
    6,4%
  • NKG
    CTCP Thép Nam Kim
    4,4%
  • ACB
    Ngân hàng TMCP Á Châu
    2,7%
  • CII
    CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM
    1,7%
  • MBB
    Ngân hàng TMCP Quân đội
    0,7%
  • Tiền và tương đương tiền
    53,0%
Phân bổ theo ngành
  • Thép & tài nguyên cơ bản
    HPG, NKG
    35,5%
  • Công nghệ thông tin
    FPT
    6,4%
  • Ngân hàng
    ACB, MBB
    3,4%
  • Xây dựng & hạ tầng
    CII
    1,7%
Tài liệu

Tài liệu

Bản tin quỹ hằng tháng

Bản tin quỹ (factsheet) đầu tiên sẽ phát hành sau kỳ chốt NAV cuối tháng.

Chính sách & quản trị