Phân bổ
Phân bổ mục tiêu
Tỷ trọng mục tiêu và dải cho phép theo kỳ hạn và lớp tài sản, tính trên NAV hợp nhất.
Q4/2026 – 2027
Phân bổ mục tiêu — Giai đoạn 1 (Nền tảng)
Đang vận hànhHiệu lực từ: 1 thg 10, 2026
Theo kỳ hạn
Dải cho phépMục tiêu
- Dài hạn · Trên 5 năm45% – 65%55%
- Trung hạn · 1 – 5 năm20% – 40%30%
- Ngắn hạn · Dưới 12 tháng10% – 25%15%
Ghi chú
- Tỷ trọng tính trên NAV hợp nhất toàn quỹ (cả hai mảng), định giá theo giá thị trường cuối tháng.
- Trong 12 tháng đầu, PE/VC có thể ở 0% cho đến khi thương vụ đầu tiên được phê duyệt; phần chưa giải ngân giữ ở tiền gửi.
- Cổ phiếu toàn cầu và bất động sản chưa có tỷ trọng trong Giai đoạn 1.
Theo lớp tài sản
Dải cho phépMục tiêu
- Cổ phiếu Việt Nam25% – 45%35%
- Tiền mặt8% – 25%12%
- Trái phiếu & tiền gửi kỳ hạn5% – 20%10%
- Tài sản số5% – 15%10%
- Vàng8% – 15%10%
- Private Equity0% – 20%10%
- Hưu trí5% – 12%8%
- Venture Capital0% – 5%3%
- Bạc0% – 3%2%
2028 – 2029
Phân bổ mục tiêu — Giai đoạn 2 (Mở rộng)
Kế hoạchHiệu lực từ: 1 thg 1, 2028
Theo kỳ hạn
Dải cho phépMục tiêu
- Dài hạn · Trên 5 năm50% – 68%58%
- Trung hạn · 1 – 5 năm20% – 38%28%
- Ngắn hạn · Dưới 12 tháng10% – 22%14%
Ghi chú
- Kích hoạt khi holding gia đình đã hoạt động ≥ 1 năm và có ≥ 1 công ty con.
- Cổ phiếu toàn cầu tiếp cận gián tiếp qua quỹ/ETF được phân phối hợp pháp tại Việt Nam.
Theo lớp tài sản
Dải cho phépMục tiêu
- Cổ phiếu Việt Nam22% – 40%30%
- Tài sản số5% – 15%12%
- Private Equity5% – 20%12%
- Tiền mặt6% – 20%10%
- Vàng8% – 15%10%
- Trái phiếu & tiền gửi kỳ hạn5% – 15%8%
- Hưu trí5% – 12%7%
- Cổ phiếu toàn cầu0% – 10%5%
- Venture Capital2% – 5%4%
- Bạc0% – 3%2%