Danh mục cổ phiếu Việt Nam
Danh mục cổ phiếu niêm yết đang nắm giữ của desk Chứng khoán, cập nhật từ sổ lệnh nội bộ. Tỷ trọng tính trên giá trị thị trường.
Theo ngành
Tỷ trọng giá trị thị trường theo ngành (phân ngành tham chiếu ICB).
- Thép & tài nguyên cơ bảnHPG, NKG35.5%
- Công nghệ thông tin6.4%
- Ngân hàngACB, MBB3.4%
- Xây dựng & hạ tầng1.7%
- Tiền mặt53.0%
Theo mã nắm giữ
Tỷ trọng từng mã, xem theo giá trị thị trường hoặc theo số lượng cổ phiếu.
- HPG31.1%
- FPT6.4%
- NKG4.4%
- ACB2.7%
- KhácCII, MBB2.4%
- Tiền mặt53.0%
Theo rổ chỉ số
Mỗi mã được xếp vào rổ hẹp nhất mà nó thuộc về (VN30 trước VNMidcap), nên các lát không trùng nhau.
- VN30ACB, FPT, HPG, MBB40.9%
- VNMidcapCII, NKG6.1%
- Tiền mặt53.0%
Độ phủ theo từng chỉ số
Tỷ lệ danh mục nằm trong mỗi chỉ số — các chỉ số rộng bao gồm chỉ số hẹp nên tổng có thể vượt 100%.
- VN30ACB · FPT · HPG · MBB40.9%
- VNMidcapCII · NKG6.1%
- VNSmallcap0.0%
- VN100ACB · CII · FPT · HPG · MBB · NKG47.0%
- VNAllshareACB · CII · FPT · HPG · MBB · NKG47.0%
- Tiền mặt53.0%
Thành phần rổ chỉ số được rà soát thủ công theo kỳ công bố của HOSE; các mã đánh dấu 'cần rà soát' chưa được đối chiếu với kỳ gần nhất.
Các mã nắm giữ
Số lượng gồm cả cổ phiếu chờ về. Tỷ trọng tính trên tổng cổ phiếu và tiền mặt.
| Mã | Ngành | Chỉ số | Book | Tổng KL | KL giao dịch | Chờ về | Giá TT | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
ACB Ngân hàng TMCP Á Châu | Ngân hàng | VN30 | Dài hạn | 500 | 0 | 500 | 21.300 | 2.66% |
CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | Xây dựng & hạ tầng | VNMidcap | Trung hạn | 500 | 500 | – | 13.600 | 1.70% |
FPT CTCP FPT | Công nghệ thông tin | VN30 | Dài hạn | 460 | 400 | 60 | 56.000 | 6.42% |
HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát | Thép & tài nguyên cơ bản | VN30 | Dài hạn | 5.970 | 5.970 | – | 20.900 | 31.11% |
MBB Ngân hàng TMCP Quân đội | Ngân hàng | VN30 | Dài hạn | 150 | 0 | 375 | 19.550 | 0.73% |
NKG CTCP Thép Nam Kim | Thép & tài nguyên cơ bản | VNMidcap | Trung hạn | 1.502 | 1.502 | – | 11.800 | 4.42% |
Tiền mặt Tiền mặt gồm cả tiền bán đang chờ về tài khoản và tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng. | – | – | – | – | – | – | – | 52.96% |
Giá trị bằng tiền và lãi/lỗ chỉ hiển thị trong hệ thống quản trị nội bộ.